Xin trân trọng thông báo tới toàn thể bà con cộng đồng kết quả quyên góp tài chính để xây dựng chùa Nhân Hòa Warszawa kể từ Lễ đặt đá ngày 08.06/2013 đến nay.
Trong danh sách liệt kê dưới đây có tới hơn 500 tổ chức, gia đình và cá nhân từ khắp nơi trong và ngoài Ba Lan đã phát tâm hoặc đăng kí phát tâm công đức. Số lượng này còn tăng lên nhiều hơn nữa nếu liệt kê chi tiết đóng góp của các Phật tử và bà con ở hai thành phố Kraków và Łódż cũng như hai Hội Phật tử bạn tại CH. Sec và CH. Hungary.
Do không có kinh nghiệm tổ chức một sự kiện lớn chưa từng có tiền lệ như vậy nên bộ phận ghi chép công đức cũng chưa thống nhất được cách ghi chép thật chuẩn để dễ dàng tổng kết, do đó Ban tài chính phải mất khá nhiều thời gian và công sức để xác minh và khớp lại kết quả (những người ghi chép cũng như Ban tài chính đều dành thời gian riêng của mình làm công việc phức tạp này với phát tâm tự nguyện), vì thế nên đã có sự chậm trễ trong việc công bố. Dù sao chúng tôi cũng xin thành thật xin lỗi bà con cộng đồng về sự chậm trễ này.
Bà con theo dõi nếu thấy còn có chỗ nào chưa chính xác và những ai còn thiếu phiếu ghi nhận công đức xin liên hệ ngay với chúng tôi theo số điện thoại 886 771 673 .
TM. BAN TÀI CHÍNH XÂY DỰNG CHÙATrưởng Ban Trần Anh Tuấn.
| GHI NHẬN PHÁT TÂM CÔNG ĐỨC XÂY CHÙA G/Đ III- Cập nhật ngày 22/8/2013 | |||||
| TT. | Tín chủ | Đăng kí | Złoty | USD | EURO |
| 1 | Công ty ASG | (100 000 Złoty) | |||
| 2 | Công ty Tân Việt | 10,000 | |||
| 3 | Công ty Sarol | 23,500 | |||
| 4 | Trung tâm thương mại TM | 2,000 | |||
| 5 | Câu lạc bộ Tenis Full HD | 6,500 | |||
| 6 | Công ty Asean PL | 10,000 | |||
| 7 | Đại sứ quán Việt Nam | 2,000 | |||
| 8 | Chi hội người Việt+các Phật tử Krakow | 7,240 | |||
| 9 | Chi hội người Việt+các Phật tử PTAK-Łódż | 18,900 | |||
| 10 | Chi hội người Việt Raszyń | 1,000 | |||
| 11 | Hội đồng hương Hải Phòng | 1,000 | |||
| 12 | Hội chợ đồi Katowice | 2,000 | |||
| 13 | Câu lạc bộ Cựu chiến binh | (1 200 Złoty) | |||
| 14 | Nhà hàng Thuận chay (Loving Hut) | 5,000 | |||
| 15 | Bar Trúc Xanh ASG | 500 | |||
| 16 | Bar Hương Sen ASG | 1,000 | |||
| 17 | Ngân hàng BIDV Việt Nam | 1,000 | |||
| 18 | Hội người VN tại CH Sec | 2,000 | |||
| 19 | TƯ Hội Phật tử CH Sec | 6,600 | 1,700 | ||
| 20 | Niệm Phật đường Giác Minh-Praha 10 -Sec | 1,100 | |||
| 21 | Chi hội Phật tử Brno CH. Sec | 3,600 | |||
| 22 | Niệm Phật đường Giác Tâm Plzeń CH.Sec | 1,000 | |||
| 23 | Chi hội Phật tử Cheb (chùa Giác Đạo) | 420 | |||
| 24 | Chi hội Phật tử Ostrava(NPĐ Giác Đức)Sec | 1,500 | |||
| 25 | Hội Phật tử VN tại Hungary | 2720 | 865 | ||
| 26 | Đoàn VTV4 (thường trực Châu Âu) | 800 | |||
| 27 | Trung tâm TM An Đông-Praha 10 CH. Sec | 2,000 | |||
| 28 | Gđ Đặng xuân Được-Nguyễn thị Tuất -Sec | 100 | |||
| 29 | Gđ Cương Hương- CH. Sec | 100 | |||
| 30 | Gđ PT Khánh Dương - Hungary | 160 | |||
| 31 | Gđ Đỗ văn Tuấn & Lê thị Lan Hương | 1,000 | |||
| 32 | Gđ Ông bà Hùng - Be | 5,000 | |||
| 33 | Gđ anh chị Thế Anh (cô Tân Hào) | 1,000 | |||
| 34 | Gđ PT Diệu Lan (Huệ Nam ) | 20,000 | |||
| 35 | Gđ Quý-Hoa | 10,000 | |||
| 36 | Gđ anh Nam (chùa) | 836 | |||
| 37 | Gđ PT An Thịnh (Kim Thủy) | 500 | |||
| 38 | Gđ Túy Mão | 3,000 | |||
| 39 | Gđ Hà Ánh Tuyết & Vũ Lê Cường | 500 | |||
| 40 | Gđ Thiết kế Đào An | 100 | |||
| 41 | Gđ Yến Hoàng | 10,000 | |||
| 42 | Gđ PT An Hằng ( Trung Hằng) | 3,000 | |||
| 43 | Gđ bà Hùng Hiên Łódż | 500 | |||
| 44 | Gđ ông Hoàng Minh Trí Łódż | 20 | |||
| 45 | Gđ Phạm Cao Thanh & Cao thị Oanh | 700 | |||
| 46 | Gđ Hiền Tuấn | 1,000 | |||
| 47 | Gđ Nhẫn Asean PL | 200 | |||
| 48 | Gđ Nam Dũng | 500 | |||
| 49 | Gđ Trung Huyền | 500 | |||
| 50 | Gđ Sơn Phượng | 2,000 | |||
| 51 | Gđ Vinh Ánh | 1,000 | |||
| 52 | Gđ cụ Nghĩa | 1,000 | |||
| 53 | Gđ cụ Quỳnh | 1,000 | |||
| 54 | Gđ ông bà Điền Hào | 1,000 | |||
| 55 | Gđ Bùi Ngọc Tuân | 1,000 | |||
| 56 | Gđ Ông bà Tuyển tính | 1,500 | |||
| 57 | Gđ Huấn Lộc | 5,000 | |||
| 58 | Gđ Hà Hinh | 1,000 | |||
| 59 | Gđ Hùng Lan | 1,000 | |||
| 60 | Gđ Hồng Tới | 1,000 | |||
| 61 | Gđ Hương-Ngọc Anh-Sơn -Kraków | 2,000 | |||
| 62 | Gđ Cúc Tấn | 1,000 | |||
| 63 | Gđ Trần Bá Đức Minh | 2,000 | |||
| 64 | Gđ Tâm Long | 5,000 | |||
| 65 | Gđ Hà Long | 1,600 | |||
| 66 | Gđ Hà Sinh | 1,000 | |||
| 67 | Gđ ông bà Mừng Vinh | 2,000 | |||
| 68 | Gđ Châu Thủy A22-GD1 | 1,000 | |||
| 69 | Gđ chị Nhung G31-ASG | 1,000 | |||
| 70 | Nguyễn thị Phượng Marywińska | 1,000 | |||
| 71 | Gđ Loan Luận | 1,000 | |||
| 72 | Gđ Vân Dương | 1,000 | |||
| 73 | Gđ Xuân Phương | 1,000 | |||
| 74 | Gđ Thanh Hữu A23-GD3 | 1,000 | |||
| 75 | Gđ Huệ Nghĩa | 5,000 | |||
| 76 | Trần thị Hà Łódż | 2,000 | |||
| 77 | Lê thị Châu & Lê Thu Nhàn Łódż | 3,000 | |||
| 78 | Gđ Nguyễn Đăng Bật | 1,000 | |||
| 79 | Gđ Hà Phác | 2,000 | |||
| 80 | Gđ Châu Bình | 3,000 | |||
| 81 | Gđ Thành Nhàn | 1,000 | |||
| 82 | Gđ Sơn Hương | 1,000 | |||
| 83 | Gđ Lan Sơn | 900 | |||
| 84 | Gđ Hùng Huệ | 1,000 | |||
| 85 | Gđ Tĩnh Ngoan | 1,000 | |||
| 86 | Gđ Luyến Dự | 1,000 | |||
| 87 | Gđ Đình Khoa | 1,000 | |||
| 88 | Gđ Sỹ Giang | 2,000 | |||
| 89 | Gđ Khương-Iwona | 5,000 | |||
| 90 | Gđ Thu Sơn | 2,500 | |||
| 91 | Gđ Mạnh Thảo | 2,500 | |||
| 92 | Gđ Lộc Ất | 3,000 | |||
| 93 | Gđ Hà Long | 1,500 | |||
| 94 | Gđ Lâm Quý | 1,000 | |||
| 95 | Gđ Yên Yến | 3,250 | |||
| 96 | Đào Ngọc Tú | 1,000 | |||
| 97 | Gđ Tùng Thúy | 1,000 | |||
| 98 | Phí Công Tiến D27A-EACC II | 1,000 | |||
| 99 | Gđ Bách Hằng | 1,000 | |||
| 100 | Gđ Ngân Thắng | 1,000 | |||
| 101 | Gđ Ông Nguyễn Xuân Chuyên | 5,000 | |||
| 102 | Gđ Đông Phan Nam Diễm | 20,000 | |||
| 103 | Gđ Hoàn Định Quảng Châu-TQ | 3,000 | |||
| 104 | Gđ Hạnh Ngọc | 6,000 | |||
| 105 | Gđ Viêng Thuận | 1,000 | |||
| 106 | Gđ Thu Thuận- Hương Dũng | 2,000 | |||
| 107 | Gia đình Hương Biểu | 2,000 | |||
| 108 | Gđ Hạnh Tùng | 1,000 | |||
| 109 | Gđ Thanh Hằng | 1,000 | |||
| 110 | Gđ Hải Mai Anh | 1,000 | |||
| 111 | Gđ Trưởng Ngọc | 5,000 | |||
| 112 | Gđ Hương Thái F17-EACC III | 2,000 | |||
| 113 | Gđ Vũ Lệ D22-GD2 | 1,000 | |||
| 114 | Gđ Phương Thật | 1,000 | |||
| 115 | Gđ Dư Minh | 20,000 | |||
| 116 | Gđ Vinh Thủy | 10,000 | |||
| 117 | Gđ Thuận Hợp | 5,000 | |||
| 118 | Gđ Thành Lan -ASG | (10 000 Złoty) | |||
| 119 | Gđ ko tên | 2,000 | |||
| 120 | Gđ Hoa Hưng | 1,000 | |||
| 121 | Gđ Bùi Thanh Cẩn A3-A5/GD2 | 1,000 | |||
| 122 | Gđ Hán Trung | 1,000 | |||
| 123 | Gđ Thắng Thu G35-ASG | 2,000 | |||
| 124 | Gđ Nam Hương A22A-GD1 | 1,000 | |||
| 125 | Bà Lê thị Hiên Thái Bình VN | 1,000 | |||
| 126 | Gđ Bắc Tuyết | 1,000 | |||
| 127 | Gđ Thắng Lan G32-ASG | 3,000 | |||
| 128 | Gđ Ông bà Hiển Mai | 2,000 | |||
| 129 | Gđ Vân Thắng ( Hà nội-Việt Nam ) | 500 | |||
| 130 | Gđ Hoa Thắng (TT Y tế Lotus) | 500 | |||
| 131 | PT An Hạnh- Nguyễn Kim Dung | (10 000 USD) | |||
| 132 | Ông bà Tiến Diệp | 1,000 | |||
| 133 | Gđ Giang Chung | 1,000 | |||
| 134 | Anh Đào Duy Tuấn | 100 | |||
| 135 | Gđ Lan Bẩy ASG | 1,000 | |||
| 136 | Nguyễn Thái Sơn | 1,000 | |||
| 137 | Gđ Hồng Tình | (5 000 Złoty) | |||
| 138 | Gđ Tuấn Thoa TTC | (10 000 Złoty) | |||
| 139 | Gđ Nam Dũng | 1,000 | |||
| 140 | Gđ Hải - Violeta | 1,000 | |||
| 141 | Ông bà Thái Thạch | 1,000 | |||
| 142 | Gđ Hải-Anh Vân Maximus | 3,000 | |||
| 143 | Gđ Lan Tuấn | 2,000 | |||
| 144 | Ông bà Tung Thôn | 2,050 | |||
| 145 | Gđ Huy Lựu | 1,000 | |||
| 146 | Gđ Kiếm- Iza Vũ | 5,000 | |||
| 147 | Gđ Đào thị Hạnh | 1,000 | |||
| 148 | Gđ Hảo- Phương Anh | 1,000 | |||
| 149 | Gđ Dũng- Hương | 1,000 | |||
| 150 | Gđ Phan Thanh Phương | 500 | |||
| 151 | Phan Thanh Nam | 1,000 | |||
| 152 | Gđ Hiển Huyền | 5,000 | |||
| 153 | Gđ Dung Dung | 5,000 | |||
| 154 | Ông bà Bắc Triều | 5,000 | |||
| 155 | Hòa D12A-ASG | 1,000 | |||
| 156 | Vũ Duy Hiền Raszyń | 1,000 | |||
| 157 | Gđ Ngọc Liên | 1,000 | |||
| 158 | Nguyễn văn Đĩnh-Bùi thị Hẹn | 1,000 | |||
| 159 | Nguyên An | 1,000 | |||
| 160 | Gđ Hùng Ly D11-GD1 | 300 | |||
| 161 | Gđ Kiên Ngân Asean PL | 10,000 | |||
| 162 | Gđ Quân-Vân EACC | (20 000 Złoty) | 20,000 | ||
| 163 | Gs.Nguyễn thị Bích Lộc Zielona Gora | 100 | |||
| 164 | Gs. Mai Xuân Lý Viện-Vật lý Wa-wa | 200 | |||
| 165 | Gđ Tuấn-Thúy | 500 | |||
| 166 | Gđ Phương Anh | 500 | |||
| 167 | Gđ Nguyên Hiến | 300 | |||
| 168 | Gđ Thanh-Ly | 300 | |||
| 169 | Gđ Nguyễn Hoàng Anh Kraków | 500 | |||
| 170 | Gđ Vũ thị Tâm Kraków | 200 | |||
| 171 | Gđ Dũng Huyền Kraków | 200 | |||
| 172 | Gđ Hiền Đô Kraków | 300 | |||
| 173 | Gđ Tuấn Vân | 600 | |||
| 174 | Gđ Hương An | 500 | |||
| 175 | Gđ Hà Thăng | 500 | |||
| 176 | Ban dân vận Trung Ương Đảng | 100 | |||
| 177 | Gđ Tuấn Quỳnh | 200 | |||
| 178 | Gđ Đức Thắng | 100 | |||
| 179 | Gđ Tuấn Phong | 100 | |||
| 180 | Gđ Thủy -Hào Hiếu | 200 | |||
| 181 | Nguyễn Nhất Bảo | 300 | |||
| 182 | Trần Nam Khánh | 500 | |||
| 183 | Gđ PT Thanh Thủy-Hồng Phát-Ý Nhi (Sec) | 100 | |||
| 184 | PT Hồ thị Thu Thủy Hải Phòng VN | 50 | |||
| 185 | Gđ Vĩnh Trang | 500 | |||
| 186 | Nguyễn Thúy Hạnh | 200 | |||
| 187 | Gđ Mạnh Huyền | 500 | |||
| 188 | Gđ Hà Nga | 300 | |||
| 189 | Gđ Sùng Lan | 300 | |||
| 190 | Lưu thị Nhung | 300 | |||
| 191 | Lưu Quốc Trung | 100 | |||
| 192 | Gđ Thanh Hoa B14-GD1 | 500 | |||
| 193 | Gđ Doãn thị Oanh C33-GD3 | 200 | |||
| 194 | Gđ Hiếu Thu | 100 | |||
| 195 | Gđ Nguyễn văn Lợi-Yến D32-GD3 | 500 | |||
| 196 | Chị Mai- Cafe | 500 | |||
| 197 | An Thịnh | 500 | |||
| 198 | Gđ Toàn Liêm | 200 | |||
| 199 | Gđ Khanh Nga B18A-GD1 | 500 | |||
| 200 | Gđ Ngọc Hưng D17A-EACC | 500 | |||
| 201 | Gđ Nga Chuyên B16-GD4 | 300 | |||
| 202 | Gđ Nguyễn Xuân Hạnh B7-GD2 | 300 | |||
| 203 | Gđ Cường Hương | 300 | |||
| 204 | Hồ Năng Tuấn | 300 | |||
| 205 | Trần văn Chung C36-EACC | 300 | |||
| 206 | PT Hà thị Thắng | 200 | |||
| 207 | Lưu thị Tuyết Nhung | 500 | |||
| 208 | Nguyễn văn Cường | 200 | |||
| 209 | Cao Phương Nhung | 200 | |||
| 210 | Đỗ văn Ân | 500 | |||
| 211 | Gđ Thanh Đạo | 500 | |||
| 212 | Gđ Huyền Thinh Kraków | 200 | |||
| 213 | Gđ Mẹ & các con Loan Giang Kraków | 300 | |||
| 214 | Gđ Châu Thinh Kraków | 100 | |||
| 215 | Bà Dung | 100 | |||
| 216 | Nguyễn Tấn Đức-Nga | 200 | |||
| 217 | Lưu Phương Thúy | 500 | |||
| 218 | Gđ Chiến Hạnh | 500 | |||
| 219 | Gđ Đông Mai | 500 | |||
| 220 | Đinh thị Hồng Phấn | 500 | |||
| 221 | Gđ Tiến Hồng | 200 | |||
| 222 | Gđ Lê văn Quế | 100 | |||
| 223 | Gđ Trần thị Nga | 300 | |||
| 224 | Gđ Hải Ngân | 500 | |||
| 225 | Chị Trần thị Nga | 200 | |||
| 226 | Gđ Vinh Vân | 100 | |||
| 227 | Gđ Quân Tuyết | 200 | |||
| 228 | Gđ Khải Hoa | 500 | |||
| 229 | Gđ Thu Sơn Kraków | 500 | |||
| 230 | Gđ Nguyễn thị Phương | 100 | |||
| 231 | Bà Lê thị Hồng Hải | 500 | |||
| 232 | Nguyễn Huy Thăng | 500 | |||
| 233 | Nguyễn văn Dung | 100 | |||
| 234 | Gđ Mai Tuyến | 200 | |||
| 235 | Gđ ko tên | 500 | |||
| 236 | Anh Nghi B14-ASG | 200 | |||
| 237 | Chị Minh Nguyệt | 200 | |||
| 238 | Yến Quân | 500 | |||
| 239 | Gđ Quang Ngọc | 200 | |||
| 240 | Gđ Dương Ly | 100 | |||
| 241 | Gđ Ngân Linh | 200 | |||
| 242 | Gđ Long Thúy | 500 | |||
| 243 | Ngô Triều Dương | 500 | |||
| 244 | Dương thị Kim Oanh | 100 | |||
| 245 | Gđ Sơn Quỳnh | 500 | |||
| 246 | Gđ Lan Thành | 500 | |||
| 247 | Gđ Giang Hồng Kraków | 500 | |||
| 248 | Nguyễn văn Hưng | 500 | |||
| 249 | Gđ Bình- Lan Anh Kraków | 200 | |||
| 250 | Gđ Thu Sửu | 200 | |||
| 251 | Gđ Hằng Mười | 300 | |||
| 252 | Gđ Tiến Hồng | 300 | |||
| 253 | Gđ chị Huê | 200 | |||
| 254 | Gđ chị Yến | 500 | |||
| 255 | Trần Sỹ Chiến | 300 | |||
| 256 | Ngô văn Linh | 200 | |||
| 257 | Gđ Ngát Lâm | 200 | |||
| 258 | Gđ Dũng Huyền | 500 | |||
| 259 | Đỗ thị Tuyết Anh Hải Phòng VN | 200 | |||
| 260 | Trần thị Hoan | 200 | |||
| 261 | Liên Thinh | 100 | |||
| 262 | Gđ Thắng Hường | 100 | |||
| 263 | Gđ Nga Thành TM3 | 500 | |||
| 264 | Nguyễn thị Bẩy F3-4 /ASG | 500 | |||
| 265 | Tuấn Anh Bar Trúc Xanh ASG | 200 | |||
| 266 | Gđ Hương Nội | 100 | |||
| 267 | Gđ Trung Dũng D24-ASG | 500 | |||
| 268 | Ông bà Phiên Hòa | 500 | |||
| 269 | Gđ Huyền Hiển | 100 | |||
| 270 | Gđ Phương Tuấn C17-ASG | 500 | |||
| 271 | Trần Lan Anh | 500 | |||
| 272 | Thìn làm tóc | 200 | |||
| 273 | Gđ Phác Hằng | 200 | |||
| 274 | Wu dong wei-Wu hai Jan | 580 | |||
| 275 | Bùi thị Phong Lan | 500 | |||
| 276 | Đỗ thị Hương | 200 | |||
| 277 | Gđ Lê văn Cao- Quỳnh | 200 | |||
| 278 | Võ văn Chiến | 500 | |||
| 279 | Bùi Thanh Ngoan | 100 | |||
| 280 | Ko tên | 100 | |||
| 281 | Vũ Công Tốt | 500 | |||
| 282 | Hà Hoàng Hải- Vụ Châu Âu BNG | 100 | |||
| 283 | Cấn Công Sự | 500 | |||
| 284 | Gđ Hồng Huyền | 100 | |||
| 285 | Gđ Dũng Liên | 50 | |||
| 286 | Gđ Thu Cường | 100 | |||
| 287 | Gđ Lân-Lan Anh | 500 | |||
| 288 | Phạm thị Tám | 100 | |||
| 289 | Đặng Thúy Hằng | 100 | |||
| 290 | Trần thị Ánh | 500 | |||
| 291 | Gđ Hương Tuấn | 500 | |||
| 292 | Gđ Mai Đoàn | 300 | |||
| 293 | PT Phạm An Hồng | 300 | |||
| 294 | Gđ Duyên Hạnh CH. Sec | 100 | |||
| 295 | Lưu Ngọc Bích | 100 | |||
| 296 | PT Hảo-Hiệp CH.Sec | 100 | |||
| 297 | Phạm văn Huy | 100 | |||
| 298 | Lê thị Thanh | 100 | |||
| 299 | Nguyễn Thanh Nam | 100 | |||
| 300 | Nguyễn văn Đức | 50 | |||
| 301 | Trần Mạnh Trường | 50 | |||
| 302 | Gđ. Cường Khuê | 500 | |||
| 303 | Chị Hưng | 100 | |||
| 304 | Trịnh Trọng Sơn | 200 | |||
| 305 | Trịnh thị Như | 100 | |||
| 306 | Vũ Anh Tuấn | 100 | |||
| 307 | Gđ. Mai Điểm Marywińska | 200 | |||
| 308 | Gđ. Đông Lý Marywińska | 200 | |||
| 309 | Cháu Nguyễn Xuân Tuấn Hưng | 100 | |||
| 310 | Nguyễn Trung Hiếu Marywińska | 200 | |||
| 311 | Phí Thiên Lan Łódż | 300 | |||
| 312 | Ngô văn Hùng A7-9/ASG | 200 | |||
| 313 | Nguyễn thị Liên A17-GD1 | 300 | |||
| 314 | Gđ. Hoàn Tỉnh | 300 | |||
| 315 | Nguyễn thị Hương C147 Marywińska | 300 | |||
| 316 | Nguyễn thị Oanh B075 Marywińska | 100 | |||
| 317 | Nguyễn thị Phương | 100 | |||
| 318 | Đặng văn Ba F36 Marywińska | 100 | |||
| 319 | Gđ. Nguyễn thị Oanh B108 Marywińska | 100 | |||
| 320 | Dương Ngọc Hưng | 100 | |||
| 321 | Trần Trung Lưu | 100 | |||
| 322 | Nguyễn Viết Giang | 100 | |||
| 323 | Nguyễn Thanh Bình | 100 | |||
| 324 | Nguyễn Tiến Quang | 100 | |||
| 325 | Nguyễn thị Hiền C193-194 Marywińska | 100 | |||
| 326 | Trần thị Liên | 100 | |||
| 327 | Gđ. Bình Thảo | 200 | |||
| 328 | Nguyễn thị Yến | 100 | |||
| 329 | Gđ. Tâm Dũng B125-EACC | 100 | |||
| 330 | Gđ Quý Tình Chợ Hoa | 50 | |||
| 331 | Gđ. Hòa Thắng Chợ Hoa | 50 | |||
| 332 | Gđ. Hương Tám G14-ASG | 200 | |||
| 333 | Phạm thị Mai Hoa-Hoàng Mai Hà nội | 100 | |||
| 334 | Nguyễn thị Thúy Minh- Cầu Giấy Hà nội | 100 | |||
| 335 | Trần thị Hiệp Tân Mai Hà nội | 100 | |||
| 336 | Hà văn An - Ma
| ||||